笐
Pinyin: gāng
Tổng quan
tre đặt ngang khung gỗ để trữ ngũ cốc ở nơi khí hậu ẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Quảng Đông | hong4 |
| Chú âm | ㄏㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghangh |
| Phản thiết | 胡降切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 宕 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹列。《說文解字.竹部》:「笐,竹列也。」 2.一種竹製的弦樂器。《集韻.平聲.唐韻》:「笐,樂器,有弦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笐háng 1.用竹竿排成行列的架子。 2.引申为竹木架的通称。 3.架起;搁置。 4.一种装有横档便于悬挂禾把防止霉变的架状农具。
Eng
- CC-CEDICT bamboos placed across wooden frames on which grain may be stored in damp climates
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古郞切【集韻】居郞切,𠀤音岡。竹列也。一曰絃加竹謂之笐。【爾雅·釋草】仲,無笐。【註】竹類也。 又【集韻】寒剛切,音杭。樂器有絃。一曰竹名。 又【廣韻】【集韻】𠀤下浪切,音亢。竹竿也,與𥮕同。 又【集韻】胡降切,音巷。挂衣架也。一曰竹列。
Thuyết Văn
竹列也。 从竹。亢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
列玄應書作次。竹列者、謂竹之生。疏數偃仰。不齊而齊。笐之言行也。行、列也。釋草。仲無笐。葢謂竹有行列如伯仲然也。無者、發聲也。引伸之取竹爲衣架亦曰笐。廣韵四十二宕曰笐、衣架是也。內則所謂楎椸。釋器所謂竿謂之箷也。其字亦作桁。古樂府云。還視桁下無懸衣是也。 古郎切。十部。按依爾雅音義戸剛反。其衣笐、衣桁韵書下浪切。
【笐】(hàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: 古郎切 → cổ + lang Nghĩa: 竹列 vậy。 từ 竹。亢 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥫺