笢
Pinyin: mǐn
Tổng quan
Cật tre, vỏ tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | man4 |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 武盡切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹子外表的青皮。《說文解字.竹部》:「笢,竹膚也。」清.段玉裁.注:「膚,皮也,竹膚曰笢,亦曰筍。」 2.梳理頭髮的工具。即抿子。明.張自烈《正字通.竹部》:「笢,今之澤髮騣刷曰笢。」也稱為「梳子」、「攏子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笢mǐn 1.青竹篾。 2.见"笢笏"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】武盡切【集韻】弭盡切,𠀤音泯。竹表也。【說文】竹膚也。【廣雅】笁竹也,其表曰笢。 又【馬融·長笛賦】笢笏抑隱。【註】笢笏抑隱,手循笛孔之貌。 又【正字通】今之澤髮騣刷曰笢。 又【廣韻】武巾切,音珉。義同。騣字原从蚤作。
Thuyết Văn
竹膚也。 从竹。民聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
膚、皮也。竹膚曰笢。亦曰筍。見禮器。俗作筠。巳析可用者曰蔑。禮注作䈼。士喪禮謂之靲。析之謂之筡。亦謂之。 武盡切。十二部。
【笢】 (mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: Vũ tận thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 盡 (tận) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) phu (Da ngoài. Sự tai hại) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư