đát

Hán Việt: đát · Pinyin:

Tổng quan

họ [Da2] chiếu tre thô

編竹笪 · 笪屋 · 笪日 · 笪笞 · 一笪 · 竹笪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđát
Quảng Đôngdaat3
Nhật BảnUTSU
Hàn QuốcTAL
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổtanh
Phản thiết當割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ chiếu đan bằng nan tre to. Cái dây kéo thuyền.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đát Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân) [Eng: wife of a king in Ân dynasty]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笪 鞭打 笪,笞也。--《说文》。笪者可以挞人之物。 又如笪笞(笞挞,鞭打) 笪 竹箬 笪,箬也。--《一切经音义》引《说文》 拉船用的索子 百丈者,牵船篾,内地谓之笪。--元·周密《齐东野语》 日蚀 笪dá 1.粗竹席。 2.拉船的竹索。 3.帽沿四旁冒出的部分。 4.姓。宋代有笪深。 笪dàn 1.鞭打。

Eng

  • CC-CEDICT surname Da
  • CC-CEDICT rough bamboo mat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】多旱切【集韻】黨旱切,𠀤音亶。【博雅】擊也。亦姓。 又【集韻】得案切,音旦。筥也。一曰答也。一曰筕篖,似籧篨,直文而麤者。江東呼爲笪,斜文爲䉬。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤當割切,音妲。笞也。一曰覆舟簟。 又【廣韻】都達切【集韻】他達切,𠀤音闥。【南部新書】盧文進出獵,忽天暗星見,士人謂之笪。 又地名。【明一統志】諸曁有烏笪山。

Thuyết Văn

笞也。 从竹。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

笪者、可以撻人之物。 當割切。十五部。

【笪】 (đát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Đương cát thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: si (Đánh roi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 担 · 𥭧 · 担