笲
Pinyin: fán
Tổng quan
giỏ mây của cô dâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bienh |
| Baxter-Sagart | [b]ro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ro[n]-s |
| Phản thiết | 皮變切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種盛物的竹器。《禮記.昏義》:「贊見婦於舅姑,執笲棗栗段脩以見。」唐.陸德明《經典釋文.卷一四.禮記音義之四》:「笲,器名,以葦若竹為之,其形如莒,衣之以青繒,以盛棗、栗、腶脩之屬。」
Eng
- CC-CEDICT osier basket of brides
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切【正韻】符艱切,𠀤音煩。竹器,所以盛棗脩。【禮·昏義】婦執笲棗、栗、段脩以見。【註】笲以葦、苦竹爲之,其形如筥,衣之以靑繒,以盛棗、栗之屬。 又【廣韻】扶晚切【集韻】父遠切【正韻】甫版切,𠀤音軬。義同。 又【廣韻】【集韻】皮變切【正韻】毗面切,𠀤音卞。義同。【集韻】同匥。 考證:〔【禮·昏禮】婦執笲棗栗段脩以見。〕 謹照原書昏禮改昏義。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 匥 · 匥