Pinyin:

Tổng quan

văn) Thân cây tên.

一笴 · 三笴 · 筍笴 · 箭笴 · 銅磨笴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggo2
Nhật BảnYAGARA
Hán ngữ Trung cổkanx
Baxter-Sagartkˤarʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤarʔ
Phản thiết居案切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.箭桿。《廣韻.上聲.哿韻》:「笴,箭莖也。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷一.忠志》:「太宗虯鬚,嘗戲張弓挂矢,好用四羽大笴,長常箭一膚,射洞門闔。」 2.借指箭。宋.陸游〈萬里橋江上習射〉詩:「丈夫未死誰能料?一笴他年下百城。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古我切【集韻】【韻會】賈我切【正韻】嘉我切,𠀤音哿。箭幹也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古老切,音杲。【周禮·冬官考工記】妢胡之笴。【註】讀爲稾。古文假借字。 又【正韻】古旱切,音稈。義同。 又【玉篇】公但切【類篇】居案切。義同。 又地名。【李白詩】明月白笴陂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 簳 · 𣘠 · 𥯽 · 簳