笿
Tổng quan
lạt lạt buộc [Eng: bamboo string]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lok3 |
|---|---|
| Nhật Bản | RAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 歷各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】盧各切【集韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】桮笿也。【急就篇註】篝,一名笿,盛杯器也。亦以爲薰籠,楚人謂之牆居。【玉篇】笿,籠笿也。 又【博雅】笿,束也。
Thuyết Văn
桮笿也。 从竹。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。桮、陳楚宋衞之閒謂之桮。又謂之豆筥。自關東西謂之桮。郭云。盛桮器籠也。按引伸爲籠絡字。今人作絡。古當作笿。亦作落。 盧各切。五部。
【笿】 (lác ⟨lạt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bôi (Cái chén) lác vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư