筈
Pinyin: guā
Tổng quan
đuôi mũi tên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guā |
|---|---|
| Quảng Đông | kut3 |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 괄 |
| Chú âm | ㄍㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuat |
| Phản thiết | 古活切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 箭的末端搭扣弦的部分。同「栝」。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻〉:「譬如飾箭材,尚欠鏃與筈。」
Eng
- CC-CEDICT arrow end
ja
- JMdict should (be)|bound (to be)|expected (to be)|must (be)|nock (of a bow)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。箭末曰筈。筈,會也。謂與弦相會。【廣韻】箭筈,受弦處。【陸機·爲顧彥先贈婦詩】離合非有常,譬彼弦與筈。 又【集韻】苦活切,音闊。義同。 又與括同。【書·太甲】若虞機張往省括于度則釋。
Tự hình
- Khải thư