Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái khổ dệt vải 【Khang Hi】[Tự vựng bổ 字彙補] 布筘也 Bố khấu dã (Khuôn vải) 【Phiên thiết】[Tự vựng bổ 字彙補] 丘遘切,音叩。 Khâu cấu thiết, âm Khấu. 【Bộ】Trúc竹

筘号 · 筘座 · 穿筘 · 分纱筘 · 穿筘刀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkau3
Chú âmㄎㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkhuh
Phản thiết丘遘切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筘 织布机上的一种机件 布) 筘(簆)kòu织布机上的机件之一。旧时用竹片制成,新式机器用薄的钢片(筘齿)按一定密度制成,经线从筘齿穿过。它的作用是把纬线推到织口,使织物紧密整齐。

Eng

  • CC-CEDICT (a measure of width of cloth)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】丘遘切,音叩。布筘也。《金仁山·論麻冕》云:三十升布,則爲筘一千二百目。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư