đương

Hán Việt: đương

Tổng quan

xem 篔簹 筼筜[yun2 dang1]

筼筜 · 筼筜湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđương
Quảng Đôngdong1
Chú âmㄉㄤˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 簹
  • Thiều Chửu {Vân đương} [篔簹] một giống tre rất to rất dài. Ta gọi là tre lộc ngộc.

Eng

  • CC-CEDICT used in 篔簹|筼筜[yun2 dang1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,音當。篔簹,竹名。【左思·吳都賦】其竹則篔簹林箊。【異苑】建安有篔簹竹,節中有人,長尺許,頭足皆具。 又【類篇】丁浪切。車簹。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 筜 · 簹 · 筜 · 簹