筨
Pinyin: fán
Tổng quan
筨fán 1.古代一种形制似筥的盛器。新妇向舅姑行贽礼时常用以盛干果等。 2.犹严密。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | ham4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Phản thiết | 胡南切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筨fán 1.古代一种形制似筥的盛器。新妇向舅姑行贽礼时常用以盛干果等。 2.犹严密。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤胡南切,音含。筨𥳔,竹實中者。【戴凱之·竹譜】筨𥳔竹,大如脚指,堅厚脩直,腹中白膜闌隔,狀如濕麪生衣。將成竹而笋皮未落,輒有細蟲齧之。隕籜之後,蟲齧處往往成赤文,頗似繡畫。南康所出。【集韻】或作䈄、𥲌、笒。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 笒 · 䈄 · 𥲌 · 笒