筼
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yào
Tổng quan
xem 篔簹 筼筜[yun2 dang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 干權切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 篔
- Thiều Chửu {Vân đương} [篔簹] một giống tre rất to rất dài. Ta gọi là tre lộc ngộc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筼yào 1.铺在椽上瓦下用以防漏的竹席或苇席。 2.用同"珓"。占卜用具。
Eng
- CC-CEDICT used in 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤玉分切,音雲。篔簹,竹名。【異物志】篔簹,生水邊,長數丈,圍尺五六寸,一節相去六七尺,或相去一丈,土人績以爲布。【戴凱之·竹譜】篔簹竹最大,大者中甑,筍亦中射筒,薄䏎而最長,節中貯箭,因以爲名。【柳宗元·柳州山水記】篔簹,湘湖閒皆有之。【蘇軾·文與可畫篔簹谷偃竹記】篔簹谷在洋州,與可甞令余作洋州三十詠,篔簹谷其一也。 又【集韻】干權切,音員。義同。于權切,音員。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䉙 · 筼 · 篔 · 筼 · 篔