签
Tổng quan
Giản thể của chữ [簽].
Âm vận
| Hán Việt | thiêm |
|---|---|
| Quảng Đông | cim1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [簽].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 签 (形声。从竹,佥声。本义署名押字) 同本义 用简单的文字拟具意见 粗粗地缝合起来 引,导引 下令征调 刺;插 签 旧时官府交给差役拘捕犯人的片状凭证,多用竹、木做成 签(簽)qiān ⒈亲笔署名或画上符号~名。~押。 ⒉简要的写出重点或意见~注。 ⒊旧时官府拘人的凭证朱~。火~。 ⒋用竹木等做成的细条或片状物牙~子。竹~儿。 ⒌用作标志的片条标~儿。书~。 ⒍迷信或赌博使用的片条求~祈神自欺欺人。 ⒎粗粗地缝合起来。
Eng
- CC-CEDICT to sign one's name|to write brief comments on a document|inscribed bamboo stick (variant of 籤|签[qian1])|visa
- CC-CEDICT Japanese variant of 籤|签[qian1]
- CC-CEDICT inscribed bamboo stick (used in divination, gambling, drawing lots etc)|small wood sliver|label|tag
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 簽 · 籤 · 籖 · 籤 · 簽