箄
Pinyin: bēi
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái áo tơi 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 捕魚器。 Bộ ngư khí. (Đồ để bắt cá) [Dương Tử 揚子 – Phương ngôn 方言] 𥴧小者,南楚謂之簍,自關而西,秦、晉之閒謂之箄。 Cừ tiểu giả, Nam Sở vị chi Lũ, tự quan nhi Tây, Tần, Tấn chi gian vị chi Bễ. (Cái đồ nuôi tằm nhỏ, vùng Nam Sở gọi là Lũ, từ Quan Tây về phía Tây, giữa Tấn và Tần gọi là Bễ.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Quảng vận 廣韻] 幷弭切 Tịnh mị thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會]…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Quảng Đông | bei1 |
| Nhật Bản | KAGO |
| Hán ngữ Trung cổ | pe |
| Phản thiết | 補弭切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代置於甑底,防止食物掉落鍋中的竹蓆。南朝宋.劉義慶《世說新語.夙惠》:「炊忘箸箄,飯落釜中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箄 宠篓之类的竹器 箄bǐ 1.笼。 箄bēi 1.竹制的捕鱼用具。 箄pái 1.缚竹﹑木成排的渡河用具。也称筏。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【廣韵】幷弭切【集韻】【韻會】邊迷切,𠀤音篦。小籠也。【類篇】捕魚器。【揚子·方言】𥴧小者,南楚謂之簍,自關而西,秦、晉之閒謂之箄。【註】今江東呼籠爲箄。【廣雅】箄,𥴧也。又名簍,又名籅,又名䈱。 又【集韻】蒲街切,音牌。大桴也。【後漢·岑彭傳】公孫述遣其將任滿、田戎、程汎、將數萬人,乗枋箄下江關,擊破馮駿及田鴻等。【註】枋箄,以竹木爲之,浮于水上。郭景純曰:水中箄筏也。 又【集韻】必至切,音𢌿。薄也。 又上聲。【集韻】【韻會】𠀤補弭切,音辟。簁箅也。 又入聲。【集韻】蒲歷切。音辟。亦薄也。 考證:〔【揚子·方言】𥴧小者,南宋謂之簍,自關而西秦晉之閒謂之箄。〕 謹照原文南宋改南楚。〔【前漢·岑彭傳】〕 謹照原書前漢改後漢。〔郭景純曰,水中箄篾也〕 謹照原文篾改筏。
Thuyết Văn
簁箄也。 从竹。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
絫呼曰簁箄。單呼曰箄。方言。箄簍籅䈱𥴧也。𥴧小者、自關而西秦晉之間謂之箄。郭云。今江東呼小籠爲箄。按許意簁箄與𥴧各物。 幷弭切。十六部。按考工記注。鄭司農云。綆讀爲關東言餅之餅。謂輪箄也。玄謂輪雖箄爪牙必正也。箄、劉昌宗薄歷反。李軌方四反。箄謂偏僻。漢人語也。與箅字絕異。江氏愼修改爲甑箅字。亦千慮之一失也。果是从畀、則不得反以薄歷矣。
【箄】 (bài ⟨tì⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Tinh nhị thiết Thượng tự: 幷 (tinh) | Hạ tự: 弭 (nhị) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' Suy luận: bê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: si (sieve/to sift, to strain) bài vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠥉