zhá tráp

Hán Việt: tráp · Pinyin: zhá

Tổng quan

brief note; official communique

箚記

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttráp
Quảng Đôngzaap3
Nhật BảnSASU
Hàn Quốc
Phản thiết竹洽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tập sớ, tráp tâu. Đời xưa các bầy tôi dùng để tâu vua gọi là {tráp tử} [箚子]. Tờ tráp. Văn thư quan trên viết cho quan dười quyền mình gọi là {trát} [札], viết cho quan lại không thuộc dưới quyền mình gọi là {tráp} [箚]. Chép, thẻ chép riêng ra một mảnh để dễ nhớ gọi là {tráp ký} [箚…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chép ghi chép, chép bài [Eng: to take notes, write down a lesson text]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cháp [Eng: brief note; official communique]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箚zhá ⒈古同劄”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤竹洽切,音𠍹。以鍼刺也。 又【正字通】牋劄用以奏事,非表非狀者,謂之劄子。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 剳 · 札