箹
Pinyin: yuē
Tổng quan
箹yuē 1.古代一种管小音细的乐器。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuē |
|---|---|
| Quảng Đông | ak1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qrauh |
| Phản thiết | 於敎切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箹yuē 1.古代一种管小音细的乐器。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於敎切,音靿。竹節也。【竹譜】竹之節曰箹。 又【廣韻】於角切【集韻】【韻會】乙角切【正韻】乙却切,𠀤音約。小籥也。【爾雅·釋樂】大籥謂之產,其中謂之仲,小者謂之箹。
Thuyết Văn
小籟也。从竹。約聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於角切。二部。
【箹】 (ốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 約 (ước) Phiên thiết: Vu giác thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: úc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) lại (Cái tiêu.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥬓 · 𰩺