dǒng

Pinyin: dǒng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái sọt hốt rác 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 竹器,一曰竹名。 Trúc khí, nhất viết trúc danh. (Đồ bằng trúc, một nghĩa là tên giống trúc.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 多動切 Đa động thiết [Tập vận 集韻] 覩動切,音董。 Đổ động thiết, âm Đổng. 【Bộ】Trúc竹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǒng
Quảng Đôngdung2
Nhật BảnTAKE
Hán ngữ Trung cổtungx
Phản thiết多動切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箽dǒng 1.竹器。 2.竹名。 3.姓。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】多動切【集韻】覩動切,𠀤音董。【廣韻】竹器,一曰竹名。 又姓。【前漢·藝文志】農九家,有《箽安國》十六篇。【註】師古曰:漢代內史,不知何帝時。 又【集韻】同𥳘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥳘