箾
Pinyin: shuò
Tổng quan
đánh ai đó bằng cột (cổ đại) cột cầm bởi vũ công
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Quảng Đông | siu1 |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | seu |
| Phản thiết | 先彫切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用竿子打人。《說文解字.竹部》:「箾,以竿擊人也。」 [名] 古代舞者所拿的竿子。《廣韻.入聲.覺韻》:「箾,舞者所執。」
Eng
- CC-CEDICT to hit sb with a pole|(archaic) pole held by a dancer
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蘇彫切【正韻】先彫切,𠀤音蕭。與簫同。象箾,樂器,舞者所執。【左傳·襄二十九年】季子觀樂,見舞《象箾》《南籥》者,曰:美哉,猶有憾。【註】象箾,舞所執。【說文】虞舜樂曰《箾韶》,《尚書》作《簫韶》。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤色角切,音朔。【荀子·禮論篇】武、酌、桓、箾、𥳑、象。【註】舞曲名。【張衡·西京賦】飛𦉻潚箾,流鏑𢶉㩧。【註】箾,音朔。潚箾,𦉻形。【玉篇】以竿擊人也。 又【字彙補】《左傳》《象箾》註:原音朔,與《韶箾》異音,惟司馬氏从所交切。
Thuyết Văn
㠯竿擊人也。 从竹。削聲。 虞舜樂曰箾韶。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
西京賦曰。飛䍐潚箾。薛曰。潚箾、䍐形也。按䍐者、网之以竿爲柄者也。左傳。舞象箾南籥。杜曰。象箾、舞所執。南籥、以籥舞也。箾不知何等器。豈以竿舞與。 所角切。二部。 按音部引書簫韶九成。知皋陶謨字作簫。此云箾韶。葢據左傳。左云見舞韶箾者。此作箾韶。見書。與左一也。孔疏云。箾卽簫字。釋文箾音簫。與上文象箾音朔異。今按同爲樂名。不當異義異音。疏引賈逵釋象箾云。箾舞曲名。言天下樂削去無道。於箾韶又不引賈注。
【箾】(sóc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 削 (tước) Phiên thiết: 所角切 → sỡ + góc Nghĩa: 㠯竿擊nhân (người) vậy。 từ 竹。削 thanh。虞舜樂 viết 箾韶。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 簫 · 簫