chuán

Pinyin: chuán

Tổng quan

bamboo silo; bamboo tool

篅衣 · 筳篅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuán
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnZARU
Hán ngữ Trung cổzjye
Phản thiết重圓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篅 竹制圆形的谷仓 篅,以判竹,圜以盛谷也。--《说文》 篅,盛谷囤。--《广韵》 又如篅囤(盛放谷物的仓廪) 圌” 方言,一种盛粮食的圆囤。 篅chuán一种储存谷物的圆囤。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤是爲切,音垂。【廣韻】盛穀圓囤也。 又【廣韻】市緣切【集韻】【韻會】淳沿切【正韻】重圓切,𠀤音遄。義同。 又【集韻】多官切,音端。竹名。出嶺南。【集韻】亦作𥵣。

Thuyết Văn

㠯判竹。 圜㠯盛榖者。 从竹。耑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。謂用析竹爲之也。 用竹䈼圜其外。殺其上。高至於屋。葢以盛榖。近底之処爲小戸。常閉之。可出榖。今江蘇謂之土籧是也。古曰𥫱。今江蘇編稻艸爲之。容數石。謂之𥫱。淮南書曰。與守其篅𥫱。注。篅𥫱、受榖器也。篅讀顓孫之顓。按別作圌。 市緣切。十四部。

【篅】 (ái ⟨thuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Thị duyến thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ phán (Lìa rẽ. Như {phán du) trúc (Cây trúc)。 viên (Cũng như chữ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥬵 · 𥳙 · 圌 · 圌