篍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cau1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chieu |
| Phản thiết | 此由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】雌由切【正韻】此由切,𠀤音秋。竹簫。 又【廣韻】七遙切【集韻】千遙切【正韻】此遙切,𠀤音蕉。吹簫所以勸役。【急就篇】箛篍起居課後先。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七肖切,音悄。竹蕭。洛陽亭長所吹也。
Thuyết Văn
吹筩也。 从竹。秌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吹鞭葢葭爲之。吹筩葢竹爲之。風俗通曰。漢書注。篍、筩也。言其聲音篍篍。名自定也。 七肖切。按廣韵七遙切。又音秋。古音在三部。
【篍】 (th“do) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Thất tiếu thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 肖 (tiếu) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi. Như {xuy tiêu}) đồng (Cái ống trúc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥰂