篎
Tổng quan
Thứ ống sáo bằng tre lớn, một loại nhạc khí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | miu5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mjeuh |
| Phản thiết | 弭沼切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【類篇】弭沼切【海篇】音渺。【類篇】管之小者。與𥰚同。
Thuyết Văn
小管謂之篎。 从竹。眇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋樂。大管謂之簥。其中謂之篞。小者謂之篎。許無簥篞字者。許所據不从竹。 亡沼切。二部。
【篎】(miểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 眇 (dẻo) Phiên thiết: 亡沼切 → vong + trẻo Nghĩa: tiểu (nhỏ)管 gọi là 篎。 từ 竹。眇 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥰚