篧
Tổng quan
giỏ bắt cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kok3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cruk |
| Phản thiết | 仕角切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT creel for trapping fish
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】士角切【集韻】仕角切,𠀤音浞。【廣韻】魚罩。【爾雅·釋器】篧謂之罩。【註】捕魚籠。【疏】李巡云:編細竹以爲罩,捕魚也。孫炎云:今楚篧也。然則罩以竹爲之,無竹則以荆,故謂之楚篧,皆謂捕魚是也。 又【集韻】側角切,音捉。竹角切,音斲。義𠀤同。 又【集韻】胡故切【字彙補】何悞切,𠀤音𧅰。【詩·小雅】烝然罩罩。【註】篧也。【集韻】同籱。
Thuyết Văn
籱或从隺。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本篆作籗。云籱或省。
【篧】 (trạc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隺 (hạc ⟨hộc⟩) Nghĩa: trốc hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 籗 · 籱 · 𥷮 · 籗 · 籱