Pinyin:

Tổng quan

dụng cụ giống cái sàng

篰屋 · 篰息 · 天篰 · 竹篰 · 笼篰 · 箬篰 · 篛篰 · 籠篰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbou6
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbux
Phản thiết蒲口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.簡牘、簡冊之類。《玉篇.竹部》:「篰,竹牘也。」 2.用細竹片編成的竹器。如:「竹篰」。宋.朱熹《朱文公文集.卷一八.按唐仲友第三狀》:「去年有客人販到鮝鮭一舡,凡數百篰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篰 简册,简牍 有客人贩到鲞鲑一舡,凡数百篰。--朱熹《按唐仲友第三状》 篰bù 1.简册,简牍。 2.竹篾所编的篓子。 3.用作量词。

Eng

  • CC-CEDICT sieve-like utensil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】蒲口切【集韻】薄口切,𠀤音部。牘也。【博雅】𥲈䈠也。滿而易援也。卽今俗呼竹莊之類,可以𥳑牘,蓋細篾簏也。 又【集韻】普后切,音剖。義同。或作𥰵。

Thuyết Văn

㒼爰也。 从竹。部聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。萲、篰也。曹憲上音滿。下音緩。廣韵曰。䈠、𥳑也。蔀、牘也。玉篇曰。篰、竹牘也。按㒼爰漢人語。俗字加竹。 薄口切。四部。按許書無簿字。篰葢卽今之簿字也。

【篰】 (bộ ⟨bậu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 部 (bộ) Phiên thiết: Bạc khẩu thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bậu (âm hệ: 0 | từ vự…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥰵