zān

Pinyin: zān

Tổng quan

a basket, hod, scuttle; a hairclasp

篸1. · 篸2. · 篸岭 · 篸嶺 · 篸管 · 篸篸 · 云篸 · 玉篸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzān
Quảng Đôngcaam2
Nhật BảnSOROWANAI
Hán ngữ Trung cổcom
Phản thiết初簪切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 綴、插。北周.庾信〈入道士館〉詩:「野衣縫蕙葉,山巾篸筍皮。」宋.黃庭堅〈南鄉子.諸將說封侯〉詞:「花向老人頭上笑,羞羞。白髮篸花不解愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篸 一头挑着一只空篸子。--陈残云《香飘四季》 篸cēn 1.见"篸篸"。 2.见"篸"。 篸zān 1.簪子。 2.插戴。 篸cǎn 1.方言。一种竹制盛器。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】疏簪切,音森。【說文】差也。一曰竹長貌。 又【集韻】初簪切,音梫。篸𥰭,竹貌。 又洞簫也。【楚辭·九歌】吹參差兮誰思。【註】參差,洞簫。一作篸𥰭。【風俗通】舜作簫,其形參差,象鳳翼參差不齊之貌。【洞簫賦】吹參差而入道德。 又【廣韻】作含切【集韻】【正韻】祖含切。𠀤同簪。【博雅】𥯖謂之簪。或作𥸢,或作篸。【韓愈·送桂州嚴大夫詩】江作靑羅帶,山爲碧玉篸。 又【廣韻】側岑切【集韻】緇岑切,𠀤音斟。同鍼、針,所以綴衣。 又【廣韻】【集韻】𠀤作紺切。【篇海】簪去聲,以針篸物也。

Thuyết Văn

篸差也。 从竹。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本差上無篸。此淺人謂爲複舉字而刪之也。集韵。篸差竹皃。初簪切。又篸竹長皃。疏簪切。按木部槮、木長皃。引槮差䓷菜。葢物有長有短則參差不齊。竹木皆然。今人作參差。古則从竹、从木也。 所今切。七部。

【篸】 (sâm ⟨trâm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Sơ trâm thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 簪 (trâm) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' Suy luận: sam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sâm soa (Sai nhầm.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 撍 · 𥱄 · 𥳋 · 𥶟 · 𥸢 · 撍 · 𥮾