Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vườn Ngự uyển là cái vườn thượng phương, trồng hoa thảo làm cảnh du quan 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 禁苑也 Cấm uyển dã (Vườn trong cung cấm của vua) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 魚巨切 Ngư cự thiết [Tập vận 集韻] 偶舉切 Ngẫu cử thiết [Chính vận 正韻] 偶許切,音語。 Ngẫu hứa thiết, âm Ngữ 【Bộ】Trúc竹

篽囿 · 篽宿 · 篽闌 · 丹篽 · 仙篽 · 內篽 · 別篽 · 嚴篽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjyu5
Hán ngữ Trung cổngiox
Phản thiết魚巨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 禁苑,皇宮內的園林。《說文解字.竹部》:「篽,禁苑也。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「池篽未御幸者,假與貧民。」顏師古注引應劭曰:「池者,陂池也。篽者,禁苑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篽gū ⒈同箍”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魚巨切【集韻】偶舉切【正韻】偶許切,𠀤音語。禁苑也。【漢書音義】折竹以繩挂連之,使人不得往來。篽之言御也。同籞。

Thuyết Văn

禁苑也。 从竹。御聲。 春秋傳曰。澤之自篽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宣帝紀。詔池籞未御幸者。假與貧民。蘇林曰。折竹以繩綿連禁禦。使人不得往來。律名爲籞。應劭曰。籞者、禁苑也。按蘇、應說與許合。元帝紀。詔罷嚴籞池田。假與貧民。西京賦云。洪池淸籞。淸籞猶漢書云嚴篽也。晉灼釋嚴籞爲射苑。故引許䉷字之解。謂嚴與䉷同。可以訓射。亦迂曲矣。 魚舉切。五部。 自當作舟。昭二十年左傳曰。澤之萑蒲。舟鮫守之。鮫當是𩵎誤。許所據竟作舟篽耳。魯語有舟虞、同也。

【篽】(ngự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 御 (ngự) Phiên thiết: 魚舉切 → ngư + cử Nghĩa: 禁苑 vậy。 từ 竹。御 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。澤 chi (của) 自篽。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 籞 · 蓹 · 𠏣 · 𥷉 · 𥷲 · 𦼼 · 𩵎 · 籞 · 蓹