簃
Pinyin: yí
Tổng quan
ngôi nhà nhỏ nối với nhà lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Quảng Đông | ji4 |
| Nhật Bản | WAKIBEYA |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drie |
| Phản thiết | 弋支切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 與樓閣相連的小屋。《爾雅.釋宮》:「連謂之簃。」晉.郭璞.注:「堂樓閣邊小屋,今呼之簃廚連觀也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簃yí楼阁旁边的小房屋。
Eng
- CC-CEDICT small house connected to large one
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】弋支切【集韻】【韻會】余支切,【正韻】延知切,𠀤音移。【說文】閣邊小屋。 又【廣韻】直離切【集韻】【韻會】陳知切𠀤音池。宮室相連謂之簃。【爾雅·釋器】連謂之簃。【註】堂樓閣邊小屋,今呼之簃,㕑連觀也。【疏】簃,樓閣邊相連小屋名也。 又【集韻】丈爾切,音豸。連閣也。 考證:〔【正韻】延知切,𠀤音池〕 謹按延知切乃移字之音非池字之音今將正韻延知切五字移於上文𠀤音移上。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư