簙
Pinyin: bó
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bàn cờ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 局戲,六箸十二棊也。 Cục hý, lục trợ thập nhị kỳ dã. (Bàn cờ, có 6 hàng 12 nước) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 補各切 Bổ các thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 伯各切,音博。 Bá các thiết, âm Bác. 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Quảng Đông | bok3 |
| Nhật Bản | SUGOROKU |
| Hán ngữ Trung cổ | pak |
| Phản thiết | 伯各切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種賭博的遊戲。二人相對而坐,棋枰分十二道,棋子十二枚,六白六黑;相傳是上古烏曹發明的。《說文解字.竹部》:「簙,局戲也。六箸十二棋也。……古者烏曹作簙。」參見「博戲」條。《楚辭.宋玉.招魂》:「菎蔽象棋,有六簙些。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簙bó 1.古代一种掷采下棋的比赛游戏。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】補各切【集韻】【韻會】【正韻】伯各切,𠀤音博。【說文】局戲,六箸十二棊也。【楚辭·招魂】菎蔽象棊,有六簙些。【註】投六箸,行六棊,故爲六簙也。【世本】古者烏曹作簙。【揚子·方言】簙謂之蔽,或謂之箘。秦、晉之閒謂之簙,吳、楚之閒謂之蔽。 又【類篇】匹各切。義同。通作博。【論語】不有博奕者乎。
Thuyết Văn
局戲也。六箸十二棊也。 从竹。博聲。 古者烏曹作簙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古戲、今不得其實。箸、韓非所謂博箭。招䰟注云。箟簬作箸。故其字从竹。 補各切。五部。經傳多假博字。 曹字依韵會。各本作冑。非。廣韵曰。出世本。
【簙】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 博 (bác) Phiên thiết: Bổ các thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cục (Cuộc) hí (Đùa bỡn.) vậy。 lục (Sáu) trứ (Cái đũa) thập (Mười.) nhị (Hai) kì (*) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥴮 · 𥴾