liáo

Pinyin: liáo

Tổng quan

đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Quảng Đôngliu4
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết憐蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簝liáo 1.古代宗庙盛肉的竹器。 2.竹名。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo receptacle used to hold meat for temple sacrifices in ancient times

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。宗廟盛肉竹器。【周禮·地官】凡祭祀,共其牛牲之互,與其盆簝以待事。【註】盆以盛血,簝以受肉。 又【廣韻】魯刀切【集韻】【韻會】郞刀切,𠀤音勞。義同。 又魯皓切,音老。義同。

Thuyết Văn

宗廟盛肉竹器也。 从竹。尞聲。 周禮供盆簝㠯待事。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛人。共盆簝以待事。注。盆所以盛血。簝、受肉籠也。 洛簫切。二部。 供當依周禮作共。

【簝】(lều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 洛簫切 → rặc + tiêu Nghĩa: 宗廟盛肉竹器 vậy。 từ 竹。尞 thanh。周禮供盆簝㠯待事。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥵐