láo lao

Hán Việt: lao · Pinyin: láo

Tổng quan

Tên một giống tre rất cứng, người thời cổ thường dùng nguyên cây, vót nhọn để đâm thú dữ.;

青簩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Quảng Đônglou4
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết郞刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên một giống tre rất cứng, người thời cổ thường dùng nguyên cây, vót nhọn để đâm thú dữ.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簩láo 1.一种有毒的竹。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。竹名。【異物志】簩竹,有毒,𡗝人以爲觚,刺獸,中之則死。【贊寧·筍譜】簩竹筍無肉,不可食。 又𥯨簩,竹名。見𥯨字註。 又【玉篇】力到切【類篇】郞到切。義𠀤同。 又叶郞侯切。【皮日休·悼賈文】香依依兮杜若,韻淒淒兮篥簩。山隱隱兮埭空,煙淡淡兮橫秋。

Tự hình

  • Khải thư