簬
Pinyin: dù
Tổng quan
(cây tre)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dù |
|---|---|
| Quảng Đông | lou6 |
| Nhật Bản | TAKE |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | loh |
| Phản thiết | 魯故切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種可製箭桿的竹子。《字彙.竹部》:「簬,美竹,可為箭者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簬lù 1.箘簬。竹名,质坚劲,可制箭杆。
Eng
- CC-CEDICT (bamboo)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:簵【廣韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音路。美竹。中作箭。【戰國策】趙襄子居晉陽,患無矢。張孟談曰:公宮之垣,皆以荻蒿苫楚廧之,請發而用之,則箘簵之勁不能過也。【註】簬卽簵。【韻會】或作𥸐。
Thuyết Văn
箘簬也。从竹。路聲。 夏書曰。惟箘簬枯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洛故切。五部。 禹貢文。枯各本作楛。今依木部正。
【簬】(rọ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 路 (lộ) Phiên thiết: 洛故切 → rặc + cố Dị thể: Cổ văn: 四聲韵云 | Hoặc từ: 輅 Nghĩa: 箘簬 vậy。 từ 竹。路 thanh。夏 『Kinh Thư』viết: 。惟箘簬枯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 簵 · 𥸐 · 簵