簺
Pinyin: sài
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đánh đòi lại có tên là “tái bác” 塞博 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 行棋相塞謂之簺。 Hành kỳ tương tắc vị chi tái. (Chơi cờ mà chặn nhau gọi là Tái) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 先代切,音賽。 Tiên đại thiết, âm Tái 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sài |
|---|---|
| Quảng Đông | coi3 |
| Nhật Bản | SAI |
| Hán ngữ Trung cổ | saih |
| Phản thiết | 先代切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代的一種博戲。《南齊書.卷四四.沈文季傳》:「尤善簺彈棋,簺用五子。」 2.用竹木編成的捕魚器具。《隋書.卷五五.乞伏慧傳》:「曾見人以簺捕魚者,出絹買而放之。」《新唐書.卷三.高宗本紀》:「閏五月丁卯,禁作簺捕魚、營圈取獸者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簺sài 1.即格五戏。古代的一种博戏。 2.以竹木编成的拦水捕鱼的用具。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先代切,音賽。【說文】行棋相塞謂之簺。【前漢·吾丘壽王傳註】格五棋行簺法曰:塞白乘五,至五格不得行,故云格五。【註】師古曰:卽今戲之簺也。【後漢·梁冀傳註】《鮑宏·簺經》。 又【韻會】通作塞,莊子博塞。 又【類篇】編竹木斷水取魚也。
Thuyết Văn
行棊相塞謂之簺。 从竹塞。塞亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
格五、見吾丘壽王傳。劉德曰。格五棊行塞法曰。簺自乗五。至五格不得行。故云格五。莊子作博塞。 先代切。一部。
【簺】 (tái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹塞 (trúc + tắc) | Thanh phù (聲符): 塞亦 (tắc) Phiên thiết: Tiên đại thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) kì (*) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tắc (Lấp kín. Nguyễn Trãi…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư