簻
Pinyin: zhuā
Tổng quan
to lớn đói khát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuā |
|---|---|
| Quảng Đông | gwo1 |
| Chú âm | ㄎㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khua |
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簻zhuā 1.马鞭。 2.乐管。
Eng
- CC-CEDICT big|hunger
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】陟瓜切【集韻】張瓜切,𠀤音撾。【說文】箠也。【馬融·長笛賦】裁以當簻,便易持。【註】簻,策也。麤者曰簻,細者曰枚。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦禾切,音科。與薖同,草也。又寬大貌。一曰飢意。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥴪 · 檛 · 𰩻 · 檛