niè

Pinyin: niè

Tổng quan

Cái kẹp (thời xưa làm bằng tre, trúc)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Quảng Đôngnip3
Hán ngữ Trung cổnep
Phản thiết諾叶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用於夾取或拔除事物的器具,即鑷子。《說文解字.竹部》:「籋,箝也。」清.段玉裁.注:「夾取之器曰籋,今人以銅作之,謂之鑷子。」宋.陳瓘〈蝶戀花.有個胡兒模樣別〉詞:「籋子鑷來,須有千堆雪。」 [動] 1.用籋拔除或夾取。宋.蘇軾〈和孫叔靜兄弟李端叔唱和〉詩:「病骨瘦欲折,霜髯籋更疏。」 2.輕踏。通「躡」。《漢書.卷二二.禮樂志》:「籋浮雲,晻上馳。」顏師古注引蘇林曰:「籋音躡。言天馬上躡浮雲也。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同𥵨。 又【廣韻】【正韻】𠀤尼輒切,音聶。鉗也。 又【廣韻】奴協切【集韻】諾叶切,𠀤音捻。小箱也。 又同躡。【前漢·禮樂志·天馬歌】籋浮雲,晻上馳。【註】言天馬上籋浮雲也。 又【集韻】緜批切。苧竹。 考證:〔【前漢·禮樂志天馬歌】籋浮雲,晻上池。〕 謹照原文池改馳。

Thuyết Văn

箝也。 从竹。爾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字雙聲。夾取之器曰籋。今人以銅鐵作之。謂之鑷子。 尼輒切。古音十五十六部。

【籋】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiềm (Cái giàm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 銸 · 𥬞 · 𥬞