téng đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng

Tổng quan

biến thể của 藤[teng2]

籐席 · 籐黃 · 钩籐 · 一條籐兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Quảng Đôngtang4
Mân Namtîn
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {đằng} [藤].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹製的器具。《集韻.平聲.登韻》:「籐,竹器。」 2.棕櫚科「水籐屬」、「黃籐屬」、「巨籐屬」等約十餘屬其莖部的泛稱,常用製家具、藤杖、藤席及各式編織工藝品等。 3.泛指蔓生植物的卷鬚或莖。同「藤」。南朝齊.謝朓〈與江水曹至干濱戲〉詩:「花枝聚如雪,垂籐散猶網。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 藤[teng2]

ja

  • JMdict rattan|(rattan) cane (e.g. used in wicker furniture)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】徒登切,音騰。竹器。 又【篇海】簬器。又蔓生似竹。或作籘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 籘 · 籘 · 藤 · 藤 · 籘 · 藤