trứu

Hán Việt: trứu

Tổng quan

biến thể cũ của 籀[zhou4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrứu
Quảng Đôngzau6
Nhật BảnYOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˋ
Phản thiết直祐切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đọc sách, diễn giải nghĩa sách. {Sử trứu} [史籒] tên quan thái sử đời Chu Tuyên Vương [周宣王], làm ra lối chữ triện lớn [大篆], vì thế có lối chữ {trứu} [籒]. Cũng viết là [籕].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「籀」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 籀[zhou4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】直又切【集韻】直祐切,𠀤音胄。史籒,周宣王太史名,造大篆。【法書攷】籒文者,史籒所作也,與古文大篆小異,後人以名稱書,謂之籒文。《七略》曰:卽周時史官敎學童書也,與孔壁古文異體,卽奇字也。其跡則《石鼓文》存焉。【學古編】李斯旣作小篆,遂以籒文爲大篆。 又【說文】讀書也。

Thuyết Văn

讀書也。 从竹。㩅聲。 春秋傳曰。⺊籒云。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰。讀籒書也。敘目曰。尉律學僮十七巳上始試。諷籒書九千字。乃得爲吏。試字句絕。諷籒連文。謂諷誦而抽繹之。滿九千字皆得六書之恉。乃得爲吏也。此籒字之本義。經傳尟用。周宣王時大史以爲名。因以名所箸大篆曰籒文。迄今學者絕少知其本義者。故於讀下籒書改爲誦書。於敘目釋爲籒文九千字。重悂貤繆。可勝嘆哉。毛傳曰。讀抽也。方言曰抽、讀也。抽皆籒之假借。籒者抽也。讀者、續也。抽引其緒相續而不竆也。亦假紬字爲之。大史公自序。紬史記石室金匱之書。如淳云。抽徹舊書故事而次述之也。亦借繇字爲之。春秋傳⺊筮繇辭。今皆作繇。又俗作𦅸。據許則作籒。服䖍曰。繇、抽也。抽出吉凶。 此形聲包會意。直又切。三部。 左傳⺊筮皆云繇。此言⺊以該筮也。

【籒】 (trứu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹 (trúc (Cây trúc)) Phiên thiết: Trực hựu thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 又 (hựu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Đọc) thư (Sách.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư