trứu

Hán Việt: trứu

Tổng quan

*

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrứu
Quảng Đôngzau6
Nhật BảnRYUU

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {trứu} [籒].;

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【山海經】神英招,其音如㨨。【郭璞註】或作籕。所未詳也。【字彙補】與籀字不同,籀从手。

Thuyết Văn

籕/文/顱也从頁乇/聲徒谷切/頊顱首骨也从/頁盧聲洛乎切/顚頂也从頁/聲魚怨切 籕文顱也从頁乇聲徒谷切

【合】 (hợp ⟨cáp|hiệp⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼口 (tập khẩu) Nghĩa: tập khẩu (Cái miệng. Phép tính) vậy

Tự hình

  • Khải thư