Tổng quan

giỏ làm bằng cỏ bàng cán giáo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi4
Nhật BảnE
Chú âmㄌㄨˊ
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết龍都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lư lư ( cái lừ bắt cá) [Eng: bamboo; the handle of the spear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lừ lừ đừ [Eng: bamboo; the handle of the spear]

Eng

  • CC-CEDICT basket made of rush|spear-shaft

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落胡切【集韻】【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。【廣韻】籚西竹,出會稽。【戴凱之·竹譜】有竹象籚,因以爲名。東甌諸郡,緣海所生。肌理勻淨,筠色潤貞。凡今之篪,匪兹不鳴。 又【類篇】筐也。大曰籚,小曰籃。【儀禮·士昏禮註】笲竹器而衣者,其形蓋如今之筥𥬔籚矣。 又通作廬。【周禮·冬官考工記】秦無廬。【註】矛戟柄也。 又【韻會】同櫨。柱上拊也。【晉語】侏儒扶籚。

Thuyết Văn

積竹矛𢧢矝也。 从竹。盧聲。 春秋國語曰。朱儒扶籚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

積竹見殳部。矝、柄也。考工記。攻木之工。輪輿弓廬匠車梓。注。廬、矛矜柲也。按廬者、籚之假借字也。釋文曰。廬、本或作籚。 洛乎切。五部。 晉語文。今本朱籚作侏盧。朱儒扶籚、西京賦所謂都盧尋橦也。

【籚】(lơ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: 洛乎切 → rặc + hồ Nghĩa: 積竹矛𢧢矝 vậy。 từ 竹。盧 thanh。春秋 『Quốc Ngữ』viết: 。朱儒扶籚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰩲