jiān tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān

Tổng quan

họ [Jian1]

籛彭 · 籛芽 · 籛鏗 · 彭籛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnTAKE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết子淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiên khanh} [籛鏗] tức ông Lão Bành (Bành tổ [彭祖]).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如古代有籛鏗。

Eng

  • CC-CEDICT surname Jian

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】則前切【集韻】【韻會】將先切,𠀤音箋。【廣韻】姓也。【論語疏】老彭姓籛,名鏗。在商爲守藏吏,在周爲柱下史。【神仙傳】彭祖姓籛,名鏗,帝顓頊之元孫。善養性,能調鼎,進雉羹于堯,堯封之于彭城,歷夏、殷、周,年七百六十七歲而不衰。 又【集韻】子干切。義同。 又【廣韻】楚人革馬簻鞍韉。 又【廣韻】卽淺切【集韻】【韻會】子淺切,𠀤音翦。竹名。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 篯 · 篯 · 篯