籞
Tổng quan
văn) 1. Khu vườn của vua chúa có vật che chắn bao quanh để cấm người qua lại; 2. Vật che chắn bao quanh khu vườn; 3. Rào tre để nuôi cá trong ao.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyu6 |
|---|---|
| Nhật Bản | TOMEBA |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiox |
| Phản thiết | 偶舉切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「篽」的異體字。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤音御。禁苑也。【前漢·宣帝紀】地節三年,詔池籞未御幸者,假與貧民。【註】蘇林曰:折竹以繩緜連禁籞,使人不得往來,律名爲籞。 又【廣韻】池水中編竹籬養魚。 又【韻會】池籞,水邊作小屋落鄣魚鳥。籞者,禁苑之遮衞也。
Tự hình
- Khải thư