籢
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái hòm gương 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 鏡籢也 Kính liêm dã (Hộp gương) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 力鹽切 Lực diêm thiết [Tập vận 集韻] 離鹽切,音廉。 Ly diêm thiết, âm Liêm. 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lim4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liem |
| Phản thiết | 離鹽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 奩|奁[lian2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力鹽切【集韻】離鹽切,𠀤音廉。鏡籢也。【列女傳】置鏡籢中。【急就篇註】籢,盛鏡之器,若今鏡匣也。 又【廣韻】與匳同。盛香器。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 奁