lán

Pinyin: lán

Tổng quan

hộp đựng cung ống tên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Quảng Đônglaan4
Nhật BảnEBIRA
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết洛干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 裝弓箭的袋子。《說文解字.竹部》:「籣,所以盛弩矢,人所負也。」《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「被甲鞮鞪,抱弩負籣。」唐.顏師古.注:「籣,盛弩矢者也,其形如木桶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籣lán 1.古代盛弩箭器,可背负。

Eng

  • CC-CEDICT bow case|quiver

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】洛干切【集韻】【韻會】郞干切,𠀤音闌。所以盛弩矢,人所負也。【前漢·韓延壽傳】延壽爲東郡,令騎士兵車四面營陣,被甲鞮鞪居馬上,抱弩負籣。【註】籣,盛弩矢者也。其形如木桶。 又地名。【前漢·地理志】張掖郡有屋籣縣。

Thuyết Văn

所㠯盛弩矢。人所負也。 从竹。闌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

信陵君列傳曰。平原君負韊矢。韊卽籣字。字林作韊。玉篇作䪍。索隱曰。如今之胡鹿而短。胡鹿、廣韵作弧簶。箭室也。按西京、吳都、魏都賦皆云蘭錡。劉逵曰。受他兵曰蘭。受弩曰錡。蘭字皆當从竹。 洛干切。十四部。

【籣】 (lan ⟨tràn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ thịnh (Thịnh) nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) thỉ (Cái…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 韊 · 䪍 · 韊 · 𮆏