籫
Pinyin: tì
Tổng quan
(văn học) ống tre dùng để đựng đũa hoặc muỗng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Quảng Đông | zyun2 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuanx |
| Phản thiết | 祖管切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籫tì 1.见"籫籫"。 2.竹名。体细长,可为箫笛。
Eng
- CC-CEDICT (literary) bamboo tube used to hold chopsticks or spoons
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】作管功。【集韻】祖管切,𠀤音纂。竹器。【廣雅】籫,箸筩也。【急就篇註】籫,盛匕箸之籠。一名䈂。筩原作下桶。
Thuyết Văn
竹器也。 从竹。贊聲。讀若纂。 一曰叢也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅、方言注皆曰。籫、箸筩。 作管切。十四部。 木部欑下曰。一曰叢木。籫音同義近。
【籫】(t“quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Phiên thiết: 作管切 → tác + quản | Đọc như: 纂 (toản) Nghĩa: 竹器 vậy。 từ 竹。贊 thanh。 đọc như 纂。 Một thuyết khác: 叢 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮆫 · 𬖃