zhuàn

Pinyin: zhuàn

Tổng quan

籱zhuàn 1.同"撰"。著述。 2.同"馔"。饮食。

论籱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàn
Quảng Đôngzoek3
Phản thiết竹角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籱zhuàn 1.同"撰"。著述。 2.同"馔"。饮食。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】竹角切,音斲。罩魚者也。 又【集韻】闊鑊切,音廓。義同。又同籗。

Thuyết Văn

𦋇魚者也。 从竹。靃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

网部曰。罩、捕魚器也。小雅傳曰。罩、篧也。釋器曰。篧謂之罩。李巡云。篧、編細竹以爲罩、捕魚也。孫炎云。今楚篧也。 竹角切。按靃聲富在五部。隺聲當在二部。爾雅作篧。故郭音七角反。唐韵竹角切。說文作籱。故廣韵苦郭切。

【籱】 (trốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 靃 (hoắc) Phiên thiết: Trúc giác thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦋇 ngư (Con cá. Có rất nhiều) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư