tiên

Hán Việt: tiên

Tổng quan

gạo hạt dài giống như 秈

籼稻 · 籼米 · 长籼 · 籼粟 · 霜籼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngsin1
Nhật BảnURUCHI
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Phản thiết相然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tiên} [秈]. Giản thể của chữ 秈
  • Thiều Chửu Một thứ thóc không có nhựa dính mà chín sớm gọi là {tiên}. Như lúa ba trăng ta. Dị dạng của chữ 籼

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籼 籼稻 籼似粳而粒小,始自闽入,得种于占城国。--《本草纲目》 又如灿稻(水稻品种之一。稻株比粳稻稍高,分蘖力强,但杆软易倒伏。米粒细长,无粘性) 籼米 籼(秈)xiān

Eng

  • CC-CEDICT long-grained rice|same as 秈

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤相然切,音仙。【揚子·方言】江南呼稉爲秈。或作䄽。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籼 · 䄽 · 𦱑 · 秈 · 籼 · 籼 · 秈 · 秈 · 籼 · 籼 · 秈