bǎn

Pinyin: bǎn

Tổng quan

(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎn
Quảng Đôngbun2
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpuanx
Phản thiết博管切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.碎米製成的餅。《廣韻.上聲.緩韻》:「粄,屑米餅也。」《通志.卷八二.宗室傳五》:「鈞,字宣禮,年五歲,所生區貴人病,便加慘悴,左右依常以五色粄飴之,不肯食,曰:『須待姨差。』」 2.一種米製的食品。如:「粄條」、「過年吃的甜年糕,客家人稱為『甜粄』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粄bǎn 1.碎米饼。

Eng

  • CC-CEDICT (Hakka cuisine) snacks made from glutinous rice flour (rice cakes, noodles etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】博管切【集韻】補滿切,𠀤音昄。屑米餠。亦作䉽、䬳。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䉽 · 䬳 · 𥹎 · 𥽴