róu

Pinyin: róu

Tổng quan

粈róu 1.杂饭。见《说文.米部》。 2.糅杂;混杂。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróu
Quảng Đôngjau2
Hán ngữ Trung cổnjux
Phản thiết女救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粈róu 1.杂饭。见《说文.米部》。 2.糅杂;混杂。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】女九切,音紐。【說文】雜飯也。 又【廣韻】人九切【集韻】忍九切,𠀤蹂上聲。又【集韻】女救切,狃去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

襍飯也。 从米。丑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

食部曰。、襍飯也。廣韵曰。亦作粈。然則粈一字。今之糅襍字也。 女久切。三部。

【粈】(nửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: 女久切 → nữa + cửu Nghĩa: 襍飯 vậy。 từ 米。丑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩚖