Pinyin:

Tổng quan

粊bì 1.恶米。 2.古代地名用字。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbei3
Hán ngữ Trung cổpiih
Phản thiết兵媚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粊bì 1.恶米。 2.古代地名用字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】兵媚切,音祕。惡米。 又與費同,魯東郊地名。【說文】《周書》有粊誓。今本作費。【字彙補】與䉾字不同,一从北,一从比。

Thuyết Văn

惡米也。 从米。比聲。 周書有粊誓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

粟之不成者曰秕。米之惡者曰粊。其音同也。莊子。塵垢粃康。粃卽粊字。 各本篆作。解云北聲。今正。粊在古音十五部。不當用一部之北諧聲也。經典釋文、五經文字皆不誤。若廣韵作粊。注云。說文作䉾。葢由說文之誤巳久。玉篇作、作、作䉾。皆云惡米。而皆粊之誤。兵媚切。十五部。 尙書粊誓。卽今所用衛包妄改本之費誓也。周禮、禮記曾子問鄭注皆云粊誓。裴駰、司馬貞注史記皆云尙書作粊。司馬貞當開元時。衛包本猶未行。至包乃改作費。至宋開寶。陳諤乃將尙書音義之粊改費。學者莫知古本矣。貞之改粊爲費也。直謂粊卽季氏費邑。不知漢費縣故城在今兖州府費縣西北二十里。去曲阜且三百里。粊誓全篇乃初出師時語。未必遠在今費縣。史記作肹誓。徐廣曰。一作鮮。一作獮。葢伏生作肹、作鮮、作獮。古文作粊。音正相近。不當从一部北聲可知。

【粊】 (ị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: Binh mị thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 媚 (mị) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Ác.) mễ (Gạo.) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䉾 · 𥺘 · 𥺟 · 𥼠 · 𥽑