粓
Pinyin: gān
Tổng quan
cơm thổi cơm, cơm nguội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gān |
|---|---|
| Quảng Đông | gam1 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cơm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粓gān 1.渉米水﹑洗涮锅碗等用过的水。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】沽三切,音甘。米汁也。 又【說文】周謂潘曰泔。或作粓。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư