Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cháo bột 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 饘也。 Chiên dã. (Cháo đặc) [Tập vận 集韻] 糜粥也。 Mi chúc dã. (Cháo nhừ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Ngũ âm tập vận 五音集韻] 莫撥切,音末。 Mạc bát thiết, âm Mạt 【Bộ】Mễ米

余粖 · 餘粖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmit6
Hán ngữ Trung cổmet
Phản thiết莫結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【五音集韻】𠀤莫撥切,音末。【博雅】饘也。 又【集韻】莫結切,音蔑。糜粥也。

Thuyết Văn

𩱷或省从末。

【粖】 (mế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 末 (mạt (Ngọn. Như {mộc mạt} )) Nghĩa: 𩱷 hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥞪 · 𥽘 · 𩱵 · 𩱷 · 𩱸