粞
tê
Hán Việt: tê · Pinyin: xī
Tổng quan
gạo xay đập lúa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Quảng Đông | sai1 |
| Mân Nam | tshe3 |
| Nhật Bản | KOGOME |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sai |
| Phản thiết | 先齊切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tấm gạo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 碎米。《玉篇.米部》:「粞,碎米。」宋.蘇軾〈吳中田婦歎〉:「汗流肩赬載入市,價賤乞與如糠粞。」宋.陸游〈老雞〉詩:「碓下糠粞幸不乏,何妨相倚過餘生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粞 碎米 碓下糠粞幸不乏,何妨相倚过余生。--陆游《老鸡》 粞xī碎米米~。糠~。
Eng
- CC-CEDICT ground rice|thresh rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】先稽切【集韻】先齊切,𠀤音西。【類篇】米碎曰粞。 又【廣韻】蘇來切【集韻】桑才切,𠀤音䰄。又思計切,音細。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥻏