粰
phu
Hán Việt: phu
Tổng quan
biến thể của 稃[fu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phu |
|---|---|
| Quảng Đông | fau4 |
| Nhật Bản | OKOSHI |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | biu |
| Phản thiết | 房鳩切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {phù} [稃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「麩」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即寒具。一种油炸的面食。
Eng
- CC-CEDICT variant of 稃[fu1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】房鳩切【集韻】【韻會】房尤切,𠀤音浮。【博雅】粰𥹷,饊也。【晉書·會稽王道子傳】士卒以給粰橡。 又【篇海】一曰鬻也。【博雅】粰,饘也。 又【集韻】芳無切,音敷。穀皮也。一曰秠,一粰二米。或作𥹃。【晉書·桓階傳】階爲趙郡太守時,俸盡食醬粰。上聞之,戲曰:卿家醬頗得不減耶。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥼄